tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)
Hòn đá rơi tõm xuống nước.
tiếng "ùm"; tiếng "ầm" (tượng thanh vật nặng rơi xuống)
tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)
Hòn đá rơi tõm xuống nước.
tiếng "ùm"; tiếng "ầm" (tượng thanh vật nặng rơi xuống)
tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)
tiếng bõm; tiếng đùng (âm thanh vật rơi xuống nước hoặc tiếng động lớn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.