tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)
Bụng tôi kêu ùng ục.
tiếng ùng ục; tiếng sôi réo (trong bụng); tiếng lọc cọc
tiếng ừng ực (khi uống); tiếng ọc ọc; tiếng sôi ùng ục
Anh ấy uống nước ừng ực.
tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)
Bụng tôi kêu ùng ục.
tiếng ùng ục; tiếng sôi réo (trong bụng); tiếng lọc cọc
tiếng ừng ực (khi uống); tiếng ọc ọc; tiếng sôi ùng ục
Anh ấy uống nước ừng ực.
tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)
tiếng ọc ọc; tiếng sôi bụng (từ tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng gù gù (của chim bồ câu); tiếng sôi ùng ục (của dạ dày)
Chim bồ câu đang gù.
tiếng gù gù (của chim bồ câu); tiếng sôi ùng ục (của dạ dày)
Chim bồ câu đang gù.