- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương
khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương
khóc gào thảm thiết; than vãn thê lương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.