- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
khẩn cầu; van xin tha thiết
Anh ấy cầu xin tôi đừng đi.
cầu xin; van xin
Anh ấy cầu xin lòng thương xót.
khẩn cầu; van xin tha thiết
Anh ấy cầu xin tôi đừng đi.
cầu xin; van xin
Anh ấy cầu xin lòng thương xót.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
khẩn cầu; van xin tha thiết
khẩn cầu; van xin tha thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.