- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
ta (cách xưng hô của hoàng thái hậu hoặc thái phi góa chồng, dùng trong tiểu thuyết và kịch lịch sử)
Ai gia mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.
ta (cách xưng hô của hoàng thái hậu hoặc thái phi góa chồng, dùng trong tiểu thuyết và kịch lịch sử)
Ai gia mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
ta (cách xưng hô của hoàng thái hậu hoặc thái phi góa chồng, dùng trong tiểu thuyết và kịch lịch sử)
ta (cách xưng hô của hoàng thái hậu hoặc thái phi góa chồng, dùng trong tiểu thuyết và kịch lịch sử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.