thương xót; trắc ẩn
Anh ấy nhìn đứa trẻ đó một cách thương xót.
thương xót; trắc ẩn
Anh ấy luôn cảm thấy thương xót cho người nghèo.
thương xót; trắc ẩn
Anh ấy nhìn đứa trẻ đó một cách thương xót.
thương xót; trắc ẩn
Anh ấy luôn cảm thấy thương xót cho người nghèo.
thương xót; trắc ẩn
thương xót; trắc ẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.