- 口khẩu(miệng, cửa miệng)
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Pringles (thương hiệu snack)
Tôi thích ăn khoai tây chiên Pringles.
Pringles (thương hiệu snack)
Tôi thích ăn khoai tây chiên Pringles.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Pringles (thương hiệu snack)
Pringles (thương hiệu snack)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.