tiếng cười ha ha; (thán) ha
中笑的声音xiào de shēngyīn
Haha, câu chuyện cười này thật buồn cười!
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
ha! (thán từ)
chó Bắc Kinh; chó mõm ngắn (Pekingese)
中一种小型犬,脸短、毛长yī zhǒng xiǎoxíng quǎn, liǎn duǎn、máo cháng
Con chó pug này rất dễ thương.
(phương ngữ) mắng; quở trách
中用不好听的话责骂某人yòng búhǎo tīng de huà zémbà mǒurén
tiếng cười ha ha; (thán) ha
中笑的声音xiào de shēngyīn
Haha, câu chuyện cười này thật buồn cười!
Khabarovsk là một trong những thành phố lớn nhất vùng Viễn Đông nước Nga.
ha! (thán từ)
chó Bắc Kinh; chó mõm ngắn (Pekingese)
中一种小型犬,脸短、毛长yī zhǒng xiǎoxíng quǎn, liǎn duǎn、máo cháng
Con chó pug này rất dễ thương.
(phương ngữ) mắng; quở trách
中用不好听的话责骂某人yòng búhǎo tīng de huà zémbà mǒurén
tiếng cười ha ha; (thán) ha
chó Bắc Kinh; chó mõm ngắn (Pekingese)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ha! Tôi hiểu rồi!
(lóng) mê mẩn; cuồng; hâm mộ cuồng nhiệt
中非常喜欢;着迷fēicháng xǐhuān;zháomí
Cô ấy rất mê ngôi sao đó.
(dạng kết hợp) chó husky (viết tắt của 哈士奇)
中一种大型犬,毛长,耳立,来自寒冷地区yī zhǒng dà xíng quǎn, máo cháng, ěr lì, lái zì hánlěng dìqū
Ha! Tôi hiểu rồi!
(lóng) mê mẩn; cuồng; hâm mộ cuồng nhiệt
中非常喜欢;着迷fēicháng xǐhuān;zháomí
Cô ấy rất mê ngôi sao đó.
(dạng kết hợp) chó husky (viết tắt của 哈士奇)
中一种大型犬,毛长,耳立,来自寒冷地区yī zhǒng dà xíng quǎn, máo cháng, ěr lì, lái zì hánlěng dìqū