hôi; ôi thiu (mùi dầu mỡ hỏng)
Miếng thịt này hơi ôi rồi.
giết; thủ tiêu; trừ khử
Anh ấy đã giết một con gà.
giết mổ; tàn sát
Họ đã giết mổ một con bò.
hôi; ôi thiu (mùi dầu mỡ hỏng)
Miếng thịt này hơi ôi rồi.
giết; thủ tiêu; trừ khử
Anh ấy đã giết một con gà.
giết mổ; tàn sát
Họ đã giết mổ một con bò.
hôi; ôi thiu (mùi dầu mỡ hỏng)
hôi; ôi thiu (mùi dầu mỡ hỏng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.