- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 艾ngải(cây ngải cứu)
Miệng thốt lên tiếng '哎' như khi ngửi mùi ngải cứu bất ngờ.
ái chà; ôi chao; ối
中表示惊讶、痛苦或招呼的感叹词biǎoshì jīngyà、téngtòng huò zhāohu de gǎntànci
ái chà; ối; ồ (thán từ biểu thị đau hoặc ngạc nhiên)
中表示突然感到疼痛或吃惊的声音biǎoshì túrán gǎndào téngtòng huò chījīng de shēngyīn
ái chà; ôi trời; ái ôi (thán từ đau đớn hoặc ngạc nhiên)
中表示疼痛或惊讶的叹词biǎoshì téngtòng huò jīngyà de tànci
ái chà; ôi chao; ối
中表示惊讶、痛苦或招呼的感叹词biǎoshì jīngyà、téngtòng huò zhāohu de gǎntànci
ái chà; ối; ồ (thán từ biểu thị đau hoặc ngạc nhiên)
中表示突然感到疼痛或吃惊的声音biǎoshì túrán gǎndào téngtòng huò chījīng de shēngyīn
ái chà; ôi trời; ái ôi (thán từ đau đớn hoặc ngạc nhiên)
中表示疼痛或惊讶的叹词biǎoshì téngtòng huò jīngyà de tànci
Miệng thốt lên tiếng '哎' như khi ngửi mùi ngải cứu bất ngờ.
Miệng thốt lên tiếng '哎' như khi ngửi mùi ngải cứu bất ngờ.
ái chà; ôi chao; ối
ái chà; ôi chao; ối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ái chà; ôi chao (thán từ biểu thị đau hoặc ngạc nhiên)
中表示疼痛或惊讶的感叹词biǎoshì téngtòng huò jīngyà de gǎntànci
ái chà; ôi chao (thán từ biểu thị đau hoặc ngạc nhiên)
中表示疼痛或惊讶的感叹词biǎoshì téngtòng huò jīngyà de gǎntànci