tiếng chuông ngựa leng keng (dùng trong từ ghép)
nôn; ọe; nôn mửa
Anh ấy nôn rồi.
ợ; nấc cụt
Anh ấy nấc một cái.
nôn oẹ; buồn nôn
tiếng chuông ngựa leng keng (dùng trong từ ghép)
nôn; ọe; nôn mửa
Anh ấy nôn rồi.
ợ; nấc cụt
Anh ấy nấc một cái.
nôn oẹ; buồn nôn
tiếng chuông ngựa leng keng (dùng trong từ ghép)
nôn; ọe; nôn mửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.