tiếng cười khúc khích (tượng thanh)
tiếng cười khúc khích (tượng thanh)
Cô ấy cười khúc khích.
tiếng thở; tiếng xì (âm thanh hơi thở hoặc khí thoát ra)
Anh ấy cười khẩy.
tiếng rách (giấy, vải...); soạt
Tờ giấy bị xé toạc ra với tiếng xé.
tiếng cười khúc khích (tượng thanh)
Cô ấy cười khúc khích.
tiếng thở; tiếng xì (âm thanh hơi thở hoặc khí thoát ra)
Anh ấy cười khẩy.
tiếng rách (giấy, vải...); soạt
Tờ giấy bị xé toạc ra với tiếng xé.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.