- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
hen suyễn; bệnh hen phế quản
Anh ấy bị bệnh hen suyễn.
hen suyễn; bệnh hen phế quản
Anh ấy bị bệnh hen suyễn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
hen suyễn; bệnh hen phế quản
hen suyễn; bệnh hen phế quản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.