- 口khẩu(miệng)
- 亨hanh(thông suốt, thuận lợi)
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
thở hổn hển; thở phì phò
Anh ấy vừa thở hổn hển vừa chạy.
thở hổn hển; thở phì phò
Anh ấy vừa thở hổn hển vừa chạy.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.
thở hổn hển; thở phì phò
thở hổn hển; thở phì phò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.