- 衣y(quần áo)
- 壮tráng(mạnh mẽ, to lớn)
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang phục kiểu Đường; áo Đường trang (áo truyền thống Trung Hoa)
Bộ Đường trang này rất đẹp.
trang phục kiểu Đường; áo Đường trang (áo truyền thống Trung Hoa)
Bộ Đường trang này rất đẹp.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang phục kiểu Đường; áo Đường trang (áo truyền thống Trung Hoa)
trang phục kiểu Đường; áo Đường trang (áo truyền thống Trung Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.