- 亻nhân(người)
- 介giới(ở giữa, trung gian)
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá bán
Giá bán của chiếc điện thoại này là bao nhiêu?
giá bán
Giá bán của chiếc điện thoại này là bao nhiêu?
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá bán
giá bán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.