- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
chỉ; duy nhất; chỉ có
Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
tiền tố chỉ chủ nghĩa (duy...); chỉ; duy nhất
Chủ nghĩa duy vật là một loại tư tưởng triết học.
vâng; dạ (từ đáp lời bề trên)
Vâng! Bạn đến rồi!
chỉ; duy nhất; chỉ có
Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
tiền tố chỉ chủ nghĩa (duy...); chỉ; duy nhất
Chủ nghĩa duy vật là một loại tư tưởng triết học.
vâng; dạ (từ đáp lời bề trên)
Vâng! Bạn đến rồi!
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
chỉ; duy nhất; chỉ có
vâng; dạ (từ đáp lời bề trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.