- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình
Chỉ có anh ấy không đến.
duy chỉ; chỉ riêng
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
Anh ấy chỉ thích ăn táo.
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ một mình
Chỉ có anh ấy không đến.
duy chỉ; chỉ riêng
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
duy chỉ; chỉ riêng; chỉ mỗi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên