- 口khẩu(miệng)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
mang tính hiện tượng luận; (vật lý) hiện tượng học
Đây là một lý thuyết duy tượng.
mang tính hiện tượng luận; (vật lý) hiện tượng học
Đây là một lý thuyết duy tượng.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
mang tính hiện tượng luận; (vật lý) hiện tượng học
mang tính hiện tượng luận; (vật lý) hiện tượng học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.