- 人nhân(người)
- 余dư(thừa ra, còn lại (tượng hình — hình người đứng dưới mái nhà, có của dư thừa))
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)
thứ bỏ đi; cặn bã (bóng: những gì người khác chán bỏ)
mảnh vụn thừa; cặn bã (từ người khác)
lời nói thừa thãi; những gì còn sót lại (sau khi người khác nói/làm)
lời nói bỏ đi; lời thừa (của người khác)
thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)
thứ bỏ đi; cặn bã (bóng: những gì người khác chán bỏ)
mảnh vụn thừa; cặn bã (từ người khác)
lời nói thừa thãi; những gì còn sót lại (sau khi người khác nói/làm)
lời nói bỏ đi; lời thừa (của người khác)
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)
thứ thừa thãi; cặn bã (của người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích đưa ra những nhận xét bình thường trong cuộc họp.
Anh ấy thích đưa ra những nhận xét bình thường trong cuộc họp.