huýt sáo (bằng miệng/ngón tay)
Anh ấy huýt sáo một tiếng.
tiếng gió (tượng thanh)
Gió thổi vù vù.
// NGHĨA CHÍNHhuýt sáo (bằng miệng/ngón tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.