- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
vẹt kea (Nestor notabilis)
Kea là loài chim đặc hữu của New Zealand.
vẹt kea (Nestor notabilis)
Kea là loài chim đặc hữu của New Zealand.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
vẹt kea (Nestor notabilis)
vẹt kea (Nestor notabilis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.