- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự vụ thương mại; thương sự
Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề thương mại.
sự vụ thương mại; thương sự
Anh ấy phụ trách xử lý các vấn đề thương mại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự vụ thương mại; thương sự
sự vụ thương mại; thương sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.