- 口khẩu(miệng)
- 丂khảo(hơi thở bị cản trở)
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tên hiệu; cửa hàng; thương hiệu
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
tên thương hiệu; tên cơ sở kinh doanh
tên hiệu; cửa hàng; thương hiệu
Cửa hàng này rất nổi tiếng.
tên thương hiệu; tên cơ sở kinh doanh
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
tên hiệu; cửa hàng; thương hiệu
tên hiệu; cửa hàng; thương hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.