- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 拉lạp(kéo, lôi)
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu(kế thừa)
Chúng ta cùng nhau trò chuyện đi.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)(kế thừa)
Chúng tôi thích ngồi lê đôi mách cùng nhau.
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu(kế thừa)
Chúng ta cùng nhau trò chuyện đi.
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)(kế thừa)
Chúng tôi thích ngồi lê đôi mách cùng nhau.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu
(khẩu, tiếng địa phương) trò chuyện; tán gẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.