tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
Hòn đá rơi 'ba đát' một tiếng xuống nước.
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
Hạt mưa rơi lộp bộp trên cửa sổ.
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
Hòn đá rơi 'ba đát' một tiếng xuống nước.
bộp; bụp; tiếng đập/rơi
Hạt mưa rơi lộp bộp trên cửa sổ.
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
tiếng bộp; tiếng bõm (tiếng vật rơi xuống nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.