(từ tượng thanh) bộp; bịch; rầm (tiếng vật gì đập vỡ xuống đất)
Cái đĩa rơi xuống đất kêu 'ba sát'.
tiếng click (âm thanh màn trập máy ảnh)
Anh ấy nhấn nút chụp, một tiếng tách.
(từ tượng thanh) bộp; bịch; rầm (tiếng vật gì đập vỡ xuống đất)
Cái đĩa rơi xuống đất kêu 'ba sát'.
tiếng click (âm thanh màn trập máy ảnh)
Anh ấy nhấn nút chụp, một tiếng tách.
(từ tượng thanh) bộp; bịch; rầm (tiếng vật gì đập vỡ xuống đất)
(từ tượng thanh) bộp; bịch; rầm (tiếng vật gì đập vỡ xuống đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.