Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
cắn; gặm; cắn xé
Con chuột đã gặm hỏng gỗ.
gặm; ăn mòn
Nước biển ăn mòn đá.
họ Nhiếp
// NGHĨA CHÍNHcắn; gặm; cắn xé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.