tiếng nuốt; tiếng ực
tiếng nuốt; tiếng ực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tiếng nuốt; tiếng ực
Anh ấy nuốt thuốc cái ực.
tiếng ếch kêu; tiếng kêu ộp oạp
Ếch kêu quắc quắc.
tiếng nuốt; tiếng ực
Anh ấy nuốt thuốc cái ực.
tiếng ếch kêu; tiếng kêu ộp oạp
Ếch kêu quắc quắc.