triều Đường (618–907)
triều Đường (618–907)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
triều Đường (618–907)(kế thừa)
中中国历史上的一个朝代,公元618年到907年。zhōngguó lìshǐ shang de yī ge cháodài, gōngyuán 618 nián dào 907 nián。
Triều Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
họ Đường(kế thừa)
中中国姓氏,常见的家族名字zhōngguó xìngshì、chángjiàn de jiātíng míngzi
vô ích; uổng công(kế thừa)
中没有结果;白白浪费méiyǒu jiéguǒ; báibái làngfèi
Bạn đừng đường đột.
khoác lác; phóng đại(kế thừa)
中说话或做事夸大事实;不真实shuōhuà huòzhě zuòshì kuādà shìshí、búzhēnshí
Anh ấy thích nói quá.
thiếu thốn; cạn kiệt(kế thừa)
中没有东西;缺少méiyǒu dōngxi;quēshao
triều Đường (618–907)(kế thừa)
中中国历史上的一个朝代,公元618年到907年。zhōngguó lìshǐ shang de yī ge cháodài, gōngyuán 618 nián dào 907 nián。
Triều Đường là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
họ Đường(kế thừa)
中中国姓氏,常见的家族名字zhōngguó xìngshì、chángjiàn de jiātíng míngzi
vô ích; uổng công(kế thừa)
中没有结果;白白浪费méiyǒu jiéguǒ; báibái làngfèi
Bạn đừng đường đột.
khoác lác; phóng đại(kế thừa)
中说话或做事夸大事实;不真实shuōhuà huòzhě zuòshì kuādà shìshí、búzhēnshí
Anh ấy thích nói quá.
thiếu thốn; cạn kiệt(kế thừa)
中没有东西;缺少méiyǒu dōngxi;quēshao