- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
việc thiện; việc tốt lành
việc thiện; việc tốt lành
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc thiện; việc tốt lành
việc thiện; việc tốt lành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.