- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự
Chúng ta phải giải quyết hậu quả.
giải quyết hậu quả; thu xếp ổn thỏa sau sự cố
tang lễ; việc tang
Anh ấy phụ trách công việc hậu sự.
xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự
Chúng ta phải giải quyết hậu quả.
giải quyết hậu quả; thu xếp ổn thỏa sau sự cố
tang lễ; việc tang
Anh ấy phụ trách công việc hậu sự.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự
xử lý hậu quả; giải quyết hậu sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.