- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
xuất sắc; tuyệt vời
Tuyệt vời! Bạn làm rất tốt!
xuất sắc; tuyệt vời
Tuyệt vời! Bạn làm rất tốt!
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
xuất sắc; tuyệt vời
xuất sắc; tuyệt vời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.