- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
giỏi; lành mạnh; khỏe mạnh
Anh ấy giỏi ăn nói.
giỏi; lành mạnh; khỏe mạnh
Anh ấy giỏi ăn nói.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
giỏi; lành mạnh; khỏe mạnh
giỏi; lành mạnh; khỏe mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.