- 羊dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
hùng biện; giỏi tranh luận
Anh ấy là một người ăn nói lưu loát.
giỏi biện luận; khéo tranh biện
Anh ấy rất giỏi tranh luận.
hùng biện; giỏi tranh luận
Anh ấy là một người ăn nói lưu loát.
giỏi biện luận; khéo tranh biện
Anh ấy rất giỏi tranh luận.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
hùng biện; giỏi tranh luận
hùng biện; giỏi tranh luận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.