- 口khẩu(miệng)
- 耑đoan(đầu mút, ngọn)
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở hổn hển; thở dốc
中呼吸急促,喘不过气来hūxī jízú, chuǎn buguò qì lái
Anh ấy chạy đến mức thở không ra hơi.
thở hổn hển; holt hồng
中呼吸急促、困难hūxī jízào、kùnnan
Anh ấy chạy nhanh quá, bắt đầu thở dốc rồi.
thở hổn hển; thở dốc
中呼吸急促,喘不过气来hūxī jízú, chuǎn buguò qì lái
Anh ấy chạy đến mức thở không ra hơi.
thở hổn hển; holt hồng
中呼吸急促、困难hūxī jízào、kùnnan
Anh ấy chạy nhanh quá, bắt đầu thở dốc rồi.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
thở hổn hển; thở dốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hen suyễn; bệnh hen phế quản
中一种呼吸困难的疾病,患者经常喘不上气yī zhǒng hūxī kùnnan de jíbìng、huànzhě jīngcháng chuǎn bu shàng qì
Anh ấy bị hen suyễn.
hen suyễn; bệnh hen phế quản
中一种呼吸困难的疾病,患者经常喘不上气yī zhǒng hūxī kùnnan de jíbìng、huànzhě jīngcháng chuǎn bu shàng qì
Anh ấy bị hen suyễn.