- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
không khí vui vẻ; hân hoan; khí sắc mừng vui
Trên mặt anh ấy mang theo vẻ vui tươi.
không khí vui vẻ; hỷ khí
Vào dịp Tết Nguyên Đán, trong nhà tràn ngập không khí vui tươi.
không khí vui vẻ; hân hoan; khí sắc mừng vui
Trên mặt anh ấy mang theo vẻ vui tươi.
không khí vui vẻ; hỷ khí
Vào dịp Tết Nguyên Đán, trong nhà tràn ngập không khí vui tươi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
không khí vui vẻ; hân hoan; khí sắc mừng vui
không khí vui vẻ; hân hoan; khí sắc mừng vui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.