- 疋thất/sơ(chân (âm gần với 'đản'))
- 虫trùng(sâu bọ, loài bò sát)
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
trứng đỏ (quà truyền thống tặng mừng sinh con vào ngày thứ ba sau khi sinh)
Trứng đỏ là món quà truyền thống để chúc mừng em bé mới sinh.
trứng đỏ (quà truyền thống tặng mừng sinh con vào ngày thứ ba sau khi sinh)
Trứng đỏ là món quà truyền thống để chúc mừng em bé mới sinh.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
trứng đỏ (quà truyền thống tặng mừng sinh con vào ngày thứ ba sau khi sinh)
trứng đỏ (quà truyền thống tặng mừng sinh con vào ngày thứ ba sau khi sinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.