- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
quát lệnh; hét ra lệnh
Anh ta hét lệnh binh lính tiến lên.
quát lệnh; hét ra lệnh
Anh ta hét lệnh binh lính tiến lên.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
quát lệnh; hét ra lệnh
quát lệnh; hét ra lệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.