- 口khẩu(miệng)
- 曷hạt(sao, tại sao)
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
la ó; phản đối (bằng cách la hét, huýt sáo)
Khán giả la ó màn trình diễn của anh ấy.
la ó; phản đối (bằng cách la hét, huýt sáo)
Khán giả la ó màn trình diễn của anh ấy.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
la ó; phản đối (bằng cách la hét, huýt sáo)
la ó; phản đối (bằng cách la hét, huýt sáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.