Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
tiếng ồn ào; tiếng huyên náo
Bên ngoài rất ồn ào.
// NGHĨA CHÍNHtiếng ồn ào; tiếng huyên náo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.