tay chân; đàn em (trong băng đảng)
中盗贼团伙中的手下或成员dàozéi tuánhuǒ zhōng de shǒuxià huò chéngyuán
(trợ từ) nhé; đấy; rồi đó (dùng để nhắc nhở hoặc cảnh báo nhẹ)
中用来提醒或轻轻警告别人的语气词yònglái tíxǐng huò qīngqīng jǐnggào biéren de yǔqìcí
Anh ấy đến rồi!
(trợ từ cuối câu tương đương với 了)
中句子结尾的助词,表示动作已经完成或肯定语气jùzi jiéwěi de zhùcí, biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng huò kěndìng yǔqì
Anh ấy đi rồi đó.
tay chân; đàn em (trong băng đảng)
中盗贼团伙中的手下或成员dàozéi tuánhuǒ zhōng de shǒuxià huò chéngyuán
(trợ từ) nhé; đấy; rồi đó (dùng để nhắc nhở hoặc cảnh báo nhẹ)
中用来提醒或轻轻警告别人的语气词yònglái tíxǐng huò qīngqīng jǐnggào biéren de yǔqìcí
Anh ấy đến rồi!
(trợ từ cuối câu tương đương với 了)
中句子结尾的助词,表示动作已经完成或肯定语气jùzi jiéwěi de zhùcí, biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng huò kěndìng yǔqì
Anh ấy đi rồi đó.
tay chân; đàn em (trong băng đảng)
(trợ từ) nhé; đấy; rồi đó (dùng để nhắc nhở hoặc cảnh báo nhẹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.