- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
khứu giác; khả năng ngửi mùi
Khứu giác của chó rất nhạy.
khứu giác; khả năng ngửi mùi
Khứu giác của chó rất nhạy.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
khứu giác; khả năng ngửi mùi
khứu giác; khả năng ngửi mùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.