ợ; nấc cụt; tiếng ợ
Anh ấy bị nấc cụt.
ợ; nấc; tiếng ợ
Anh ấy ợ một cái.
// NGHĨA CHÍNHợ; nấc cụt; tiếng ợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.