- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 拉lạp(kéo, lôi)
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
tiếng xèo xèo; tiếng lèo xèo (mô phỏng âm thanh xèo mỡ)
Trong chảo dầu kêu xèo xèo.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
tiếng xèo xèo; tiếng lèo xèo (mô phỏng âm thanh xèo mỡ)
Trong chảo dầu kêu xèo xèo.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
tiếng xèo xèo; tiếng lèo xèo (mô phỏng âm thanh xèo mỡ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.