- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
tiếng ư hừm; tiếng khẽ hát
Ong kêu vo ve.
tiếng vo ve; vo ve (âm thanh ong bướm hoặc động cơ)
vo ve (tiếng côn trùng kêu)
tiếng ư hừm; tiếng khẽ hát
Ong kêu vo ve.
tiếng vo ve; vo ve (âm thanh ong bướm hoặc động cơ)
vo ve (tiếng côn trùng kêu)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
tiếng ư hừm; tiếng khẽ hát
tiếng ư hừm; tiếng khẽ hát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.