- 亻nhân(người)
- 立lập(đứng thẳng)
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
kế vị; nối ngôi
Sau khi ông ấy kế vị, đất nước trở nên mạnh mẽ hơn.
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
Sau khi ông ấy kế vị, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.
kế vị; nối ngôi
Sau khi ông ấy kế vị, đất nước trở nên mạnh mẽ hơn.
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
Sau khi ông ấy kế vị, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
kế vị; nối ngôi
kế vị; nối ngôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.