- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
hú; gầm gừ; tru (tiếng sói, chó sói kêu)
Con chó đang gầm gừ.
gầm; hú; rống; thét
Con sói hú dưới ánh trăng.
hú; gầm gừ; tru (tiếng sói, chó sói kêu)
Con chó đang gầm gừ.
gầm; hú; rống; thét
Con sói hú dưới ánh trăng.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
hú; gầm gừ; tru (tiếng sói, chó sói kêu)
hú; gầm gừ; tru (tiếng sói, chó sói kêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.