nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
Cô ấy nói chuyện rất điệu đà.
nũng nịu; điệu đà; (của giọng nói) ngọt ngào ủ ê
Cô ấy nói chuyện rất nũng nịu.
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
Cô ấy nói chuyện rất điệu đà.
nũng nịu; điệu đà; (của giọng nói) ngọt ngào ủ ê
Cô ấy nói chuyện rất nũng nịu.
nũng nịu; điệu đà; (âm thanh) ngọt ngào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.