- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nấc cụt; ợ hơi
Anh ấy ăn quá no, cứ ợ hơi mãi.
nấc cụt; ợ hơi
Anh ấy ăn quá no, cứ ợ hơi mãi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nấc cụt; ợ hơi
nấc cụt; ợ hơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.